Báo giá inox 304 bao nhiêu tiền một kg – Cập nhật mới nhất năm 2022

Tháng Tư 27, 2022

Hiện nay inox 304 là loại thép không gỉ thịnh hành nhất trên thị trường hiện nay. Do vậy, từ đó câu hỏi “Báo giá inox 304 bao nhiêu tiền một kg?” đang là câu hỏi được mọi người tìm kiếm nhiều nhất hiện nay. Ở bài viết dưới đây chúng tôi xin đưa ra câu trả lời cho câu hỏi “Báo giá inox 304 bao nhiêu tiền một kg?” đồng thời cũng cung cấp một số thông tin về loại inox 304, các bạn hãy theo dõi bài viết bên dưới nhé!

Inox 304 là gì?

Inox 304 được cho là loại inox tiêu chuẩn “18/8” cũng như được xem là thép không gỉ linh hoạt và được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay. Đồng thời cũng có sẵn trong phạm vi rộng lớn hơn các loại inox khác. Inox 34 có cấu trúc Austenit cân bằng của 304 cho phép nó được nghiêm trọng sâu mà không cần ủ trung gian, nhờ đó đã làm cho lớp này chiếm ưu thế trong sản xuất của các bộ phận không gỉ như bồn rửa, chảo và rỗng – ware.

Báo giá inox 304

Báo giá inox 304 chính xác và đầy đủ

Báo giá inox 304 tấm cán nóng và cán nguội

Báo giá inox 304 tấm có độ dày đạt từ 0.3mm – 75mm được thể hiện qua bảng giá dưới đây:

Báo giá inox 304 tấm cán nóng và cán nguội:

báo giá inox 304
Báo giá inox 304 tấm cán nóng và cán nguội
ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
0.4 mm – 1.0 mm BA Tấm inox 304/304L Nhập khẩu 70.000
0.4 mm – 6 mm 2B Tấm inox 304/304L Nhập khẩu 65.000
0.5 mm – 2 mm HL Tấm inox 304/304L Nhập khẩu 72.000
3 mm – 6 mm No.1 Tấm inox 304/304L Nhập khẩu 61.000
6 mm – 12 mm No.1 Tấm inox 304/304L Nhập khẩu 57.000
13 mm – 75 mm No.1 Tấm inox 304/304L Nhập khẩu 52.000

 

Báo giá inox 304 cuộn cán nóng và cán nguội

Báo giá inox 304 cuộn cán nóng và cán nguội được thể hiện qua bảng dưới dây:

Báo giá inox 304 cuộn cán nóng và cán nguội

ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
0.4 mm – 1.0 mm BA Cuộn inox 304/304L Nhập khẩu 70.000
0.4 mm – 6 mm 2B Cuộn inox 304/304L Nhập khẩu 65.000
0.5 mm – 2 mm HL Cuộn inox 304/304L Nhập khẩu 72.000
3 mm – 12mm No.1 Cuộn inox 304/304L Nhập khẩu 58.000

 

Báo giá inox 304 công nghiệp

Báo giá inox 304 công nghiệp đúc theo tiêu chuẩn SCH10S, SCH40S, SCH80S và SCH160S được thể hiện qua báo giá inox 304 công nghiệp dưới đây:

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Phi 13 – DN8 SCH No.1 Giá ống inox 304 công nghiệp 100.000 – 140.000
Phi 17 – DN10 SCH No.1 Giá ống inox 304 công nghiệp 100.000 – 140.000
Phi 21 – DN15 SCH No.1 Giá ống inox 304 công nghiệp 100.000 – 140.000
Phi 27 – DN20 SCH No.1 Giá ống inox 304 công nghiệp 100.000 – 140.000
Phi 34 – DN25 SCH No.1 Giá ống inox 304 công nghiệp 100.000 – 140.000
Phi 42 – DN32 SCH No.1 Giá ống inox 304 công nghiệp 100.000 – 140.000
Phi 49 – DN40 SCH No.1 Giá ống inox 304 công nghiệp 100.000 – 140.000
Phi 60 – DN50 SCH No.1 Giá ống inox 304 công nghiệp 100.000 – 140.000
Phi 76 – DN65 SCH No.1 Giá ống inox 304 công nghiệp 100.000 – 140.000
Phi 90 – DN80 SCH No.1 Giá ống inox 304 công nghiệp 100.000 – 140.000
Phi 101 – DN90 SCH No.1 Giá ống inox 304 công nghiệp 100.000 – 140.000
Phi 114 – DN100 SCH No.1 Giá ống inox 304 công nghiệp 100.000 – 140.000
Phi 141 – DN125 SCH No.1 Giá ống inox 304 công nghiệp 100.000 – 140.000
Phi 168 – DN150 SCH No.1 Giá ống inox 304 công nghiệp 100.000 – 140.000
Phi 219 – DN200 SCH No.1 Giá ống inox 304 công nghiệp 100.000 – 140.000

 

Báo giá inox 304 ống trang trí

báo giá inox 304
Báo giá inox 304 ống trang trí

Báo giá inox 304 ống trang trí được thể hiện qua báo giá dưới đây:

QUY CÁCH ĐỒ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
Phi 9.6 0.8mm – 1.5mm BA Giá inox 304 trang trí 70.000 – 72.000
Phi 12.7 0.8mm – 1.5mm BA Giá inox 304 trang trí 70.000 – 72.000
Phi 15.9 0.8mm – 1.5mm BA Giá inox 304 trang trí 70.000 – 72.000
Phi 19.1 0.8mm – 1.5mm BA Giá inox 304 trang trí 70.000 – 72.000
Phi 22 0.8mm – 1.5mm BA Giá inox 304 trang trí 70.000 – 72.000
Phi 25.4 0.8mm – 1.5mm BA Giá inox 304 trang trí 70.000 – 72.000
Phi 27 0.8mm – 1.5mm BA Giá inox 304 trang trí 70.000 – 72.000
Phi 31.8 0.8mm – 1.5mm BA Giá inox 304 trang trí 70.000 – 72.000
Phi 42 0.8mm – 1.5mm BA Giá inox 304 trang trí 70.000 – 72.000
Phi 50.8 0.8mm – 1.5mm BA Giá inox 304 trang trí 70.000 – 72.000
Phi 60 0.8mm – 1.5mm BA Giá inox 304 trang trí 70.000 – 72.000
Phi 63 0.8mm – 1.5mm BA Giá inox 304 trang trí 70.000 – 72.000
Phi 76 0.8mm – 1.5mm BA Giá inox 304 trang trí 70.000 – 72.000
Phi 89 0.8mm – 1.5mm BA Giá inox 304 trang trí 70.000 – 72.000
Phi 101 0.8mm – 2mm BA Giá inox 304 trang trí 70.000 – 72.000
Phi 114 0.8mm – 2mm BA Giá inox 304 trang trí 70.000 – 72.000
Phi 141 0.8mm – 2mm BA Giá inox 304 trang trí 70.000 – 72.000

 

Báo giá inox 304 hộp trang trí

Báo giá inox 304 hộp trang trí được thể hiện qua bảng giá dưới đây

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI GIÁ BÁN (VNĐ/kg)
10 x 10 0.8 mm – 1.5 mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000
12 x 12 0.8 mm – 1.5 mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000
15 x 15 0.8 mm – 1.5 mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000
20 x 20 0.8 mm – 1.5 mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000
25 x 25 0.8 mm – 1.5 mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000
30 x 30 0.8 mm – 1.5 mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000
38 x 38 0.8 mm – 1.5 mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000
40 x 40 0.8 mm – 1.5 mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000
50 x 50 0.8 mm – 1.5 mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000
60 x 60 0.8 mm – 1.5 mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000
13 x 26 0.8 mm – 1.5 mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000
15 x 30 0.8 mm – 1.5 mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000
20 x 40 0.8 mm – 1.5 mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000
25 x 50 0.8 mm – 1.5 mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000
30 x 60 0.8 mm – 1.5 mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000
40 x 80 0.8 mm – 1.5 mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000
50 x 100 0.8 mm – 2 mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000
60 x 120 0.8 mm – 2mm BA Giá inox 304 hộp trang trí 71.000 – 73.000

 

Báo giá inox 304 thanh la đúc

Thanh la inox còn được biết đến là lập là inox. Báo giá inox 304 đúc bề mặt Hariline và No.1 được thể hiện qua báo giá inox 304 thanh la đúc dưới đây

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT CHỦNG LOẠI ĐƠN GIÁ (VNĐ/KG)
10, 15, 20, 25 từ 2mm đến 20mm HL/No.1 Inox 304 la đúc 80.000
30, 40, 50, 60 từ 2mm đến 20mm HL/No.1 Inox 304 la đúc 80.000
70, 80, 90, 100 từ 2mm đến 20mm HL/No.1 Inox 304 la đúc 80.000

Bài viết trên đây của chúng tôi là những chia sẻ chi tiết về việc báo giá inox 304 với các bạn. Tuy nhiên báo giá inox 304 phía trên chỉ mang tính chất tham khảo, vì tùy thuộc vào cơ sở sản xuất. Hy vọng những thông tin trên sẽ hữu ích với bạn, giúp bạn lựa chọn được những sản phẩm inox 304 chuẩn nhất nhé.

Trả lời