Báo giá nội thất là một thứ không thể thiếu trong quá trình thi công nội thất hay cải tạo lại nhà. Nếu nói bắt đầu vào nghề xây dựng này có lẽ tôi cũng đã có khá nhiều kinh nghiệm, với hơn 10 năm kinh nghiệm trong nghề hầu như mọi thứ đều cũng đã từng làm. Tuy nhiên một bảng báo giá đồ gỗ nội thất hoàn chỉnh dành cho các bạn tham khảo dường như cũng chưa có. Có chăng là những báo giá từ khá lâu rồi, vì vậy hôm nay Vtkong sẽ chia sẻ với các bạn một bảng báo giá đồ gỗ nội thất. Trong đó bao gồm cả bảng báo giá nội thất đồ gỗ tự nhiên và đồ gỗ công nghiệp để các bạn cùng tham khảo. Vậy thì bảng báo giá đồ gỗ sẽ có những gì? Ưu điểm và nhược điểm thế nào sẽ được Vtkong trình bày trong bài viết này để các bạn có thể tham khảo chi tiết nhé.
Danh mục nội dung
Tại sao lại phải có báo giá nội thất?
Thường thì khi chúng ta thiết kế nhà hay thi công nội thất thì việc lên báo giá nội thất để biết trước được giá trị của căn nhà chúng ta chuẩn bị làm hoặc các bạn cũng có thể dự trù được lượng tiền cần thiết để chuẩn bị cho căn nhà của mình. Vì vậy việc báo giá nội thất là không thể thiếu phải không? Tuy nhiên bên cạnh đó việc báo giá nội thất cũng có ưu điểm và nhược điểm riêng. Hãy cùng vtkong tìm hiểu nhé.
Ưu điểm của báo giá đồ gỗ nội thất
- Bảng báo giá chỉ là một mức giá chung để các bạn có thể tham khảo
- Có thể khái toán sơ bộ ra được mức giá đầu tư đồ gỗ nội thất cho gia đình mình để chuẩn bị tài chính
- Tiện lợi cho việc so sánh giá với các đơn vị khác
- Không phải mất quá nhiều thời gian để lên được mức tài chính ban đầu cho căn nhà
Nhược điểm của báo giá đồ gỗ nội thất
- Mức giá khái toán sơ bộ không chính xác
- Mức giá sẽ phụ thuộc vào khối lượng thực tế, thiết kế mà chủ đầu tư đưa ra
- Giá sẽ không thể phản ánh được đúng chất lượng của sản phẩm
- Báo giá có thể không chính xác nếu thiết kế đặc biệt
Bây giờ tôi xin gửi tới các bạn 1 bảng tổng hợp báo giá để các bạn cùng tham khảo xem nhé. Nếu các bạn không hiểu chúng tôi sẽ chia sẻ từng phần để các bạn tiện theo dõi. Nếu các bạn vẫn không hiểu hãy liên hệ với Vtkong để chúng tôi hỗ trợ và tư vấn thêm cho các bạn.

Hiện nay, trên thị trường xuất hiện rất nhiều đồ gỗ giá rẻ nhưng chưa chắc chất lượng đã được đảm bảo tương xứng với số tiền mà bạn bỏ ra. Dưới đây, gia chủ có thể tham khảo bảo giá nội thất gỗ MDF Thái Lan và một số loại gỗ khác, là những chất liệu hiện đang phổ biến trên thị trường hiện nay.
Báo giá đồ nội thất không có bản mẫu cụ thể bởi nó phụ thuộc rất nhiều yếu tố khác nhau. Từ diện tích, phong cách đến chất liệu sử dụng trong các mẫu thiết kế đều ảnh hưởng đến báo giá thi công nội thất đồ gỗ. Chẳng hạn như: gỗ óc chó sẽ có chi phí đầu vào hơn các loại gỗ: xoan đào, chò chỉ,… Phong cách nội thất cổ điển yêu cầu thiết kế, thi công những họa tiết hoa lá, các góc cạnh uốn lượn tỉ mẩn.
Bảng báo giá nội thất gỗ công nghiệp
Trên đây là phần báo giá chung của phần nội thất, tùy thuộc vào mỗi công trình chúng tôi sẽ xây dựng những báo giá riêng cho khách hàng. Về cơ bản phần báo giá trên dành cho phần đồ nội thất theo tiêu chuẩn, không có độ khó khi thi công. Đối với những công trình có yêu cầu độ khó thì chi phí thi công cũng sẽ tăng lên. Để chi tiết và cụ thể hơn các bạn cũng có thể liên hệ vtkong để được tư vấn thêm nhé.
Báo giá đồ gỗ nội thất bề mặt Melamin cốt MDF xanh Thái Lan
| Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Đơn giá |
| Tủ bếp trên | Md | 2,100,000 |
| Tủ bếp dưới | Md | 2,400,000 |
| Tủ bếp kịch trần | Md | 1,200,000 |
| Tủ áo | M2 | 2,200,000 |
| Kệ tivi | Md | 1,800,000 |
| Tủ giày, giá sách, tủ rượu sâu <400 | M2 | 1,800,000 |
| Vách 1 mặt | M2 | 900,000 |
| Vách 2 mặt | M2 | 1,300,000 |
| Tab đầu giường | Cái | 800,000 |
| Giường 1600×2000 | Cái | 5,200,000 |
| Giường 1800×2000 | Cái | 5,600,000 |
| Bàn phấn, bàn trang điểm, bàn học | Md | 1,600,000 |
| Ngăn kéo | Cái | 600,000 |
| Đợt gỗ | Md | 250,000 |
| Tủ lavabo chưa có đá | Md | 1,500,000 |
Báo giá đồ gỗ nội thất bề mặt Melamin cốt MDF chống ẩm An Cường
| Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Đơn giá |
| Tủ bếp trên | Md | 2,300,000 |
| Tủ bếp dưới | Md | 2,600,000 |
| Tủ bếp kịch trần | Md | 1,500,000 |
| Tủ áo | M2 | 2,500,000 |
| Kệ tivi | Md | 2,000,000 |
| Tủ giày, giá sách, tủ rượu sâu <400 | M2 | 2,100,000 |
| Vách 1 mặt | M2 | 1,100,000 |
| Vách 2 mặt | M2 | 1,550,000 |
| Tab đầu giường | Cái | 1,000,000 |
| Giường 1600×2000 | Cái | 5,800,000 |
| Giường 1800×2000 | Cái | 6,200,000 |
| Bàn phấn, bàn trang điểm, bàn học | Md | 2,000,000 |
| Ngăn kéo | Cái | 800,000 |
| Đợt gỗ | Md | 300,000 |
| Tủ lavabo chưa có đá | Md | 2,000,000 |
Bảng báo giá bề mặt Laminate cốt MDF xanh Thái Lan chống ẩm
| Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Đơn giá |
| Tủ bếp trên | Md | 2,800,000 |
| Tủ bếp dưới | Md | 3,800,000 |
| Tủ bếp kịch trần | Md | 2,000,000 |
| Tủ áo | M2 | 3,950,000 |
| Kệ tivi | Md | 2,800,000 |
| Tủ giày, giá sách, tủ rượu sâu <400 | M2 | 2,800,000 |
| Vách 1 mặt | M2 | 1,700,000 |
| Vách 2 mặt | M2 | 1,900,000 |
| Tab đầu giường | Cái | 1,500,000 |
| Giường 1600×2000 | Cái | 7,500,000 |
| Giường 1800×2000 | Cái | 8,200,000 |
| Bàn phấn, bàn trang điểm, bàn học | Md | 2,500,000 |
| Ngăn kéo | Cái | 1,000,000 |
| Đợt gỗ | Md | 400,000 |
| Tủ lavabo chưa có đá | Md | 2500000 |
Bảng báo giá gỗ tần bì, báo giá đồ gỗ nội thất
| Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Đơn giá |
| Tủ bếp trên | Md | 2,100,000 |
| Tủ bếp dưới | Md | 2,500,000 |
| Tủ bếp kịch trần | Md | 1,200,000 |
| Tủ áo | M2 | 3,750,000 |
| Kệ tivi | Md | 2,200,000 |
| Tab đầu giường | Cái | 1,000,000 |
| Giường 1600×2000 | Cái | 7,500,000 |
| Giường 1800×2000 | Cái | 8,550,000 |
| Bàn phấn, bàn trang điểm, bàn học | Md | 2,500,000 |
| Ngăn kéo | Cái | 1,500,000 |
Bảng báo giá đồ gỗ nội thất, báo giá gỗ Sồi Mỹ
| Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Đơn giá |
| Tủ bếp trên | Md | 2,500,000 |
| Tủ bếp dưới | Md | 2,750,000 |
| Tủ bếp kịch trần | Md | 1,500,000 |
| Tủ áo | M2 | 4,350,000 |
| Kệ tivi | Md | 2,750,000 |
| Tab đầu giường | Cái | 1,300,000 |
| Giường 1600×2000 | Cái | 8,550,000 |
| Giường 1800×2000 | Cái | 9,550,000 |
| Bàn phấn, bàn trang điểm, bàn học | Md | 2,800,000 |
Bảng báo giá các sản phẩm khác
| Stt | Danh mục sản phẩm | Đơn vị tính | Đơn giá |
| 1 | Đá bếp, đá trắng 3d, bản rộng dưới 600 | Md | 1,300,000 |
| 2 | Đá kim sa hạt trung, nhỏ và to, bản rộng dưới 600 | Md | 1,300,000 |
| 3 | Kính bếp cường lực, kính dày 8ly, sơn theo chỉ định. Phôi Việt Nhật | Md | 750,000 |
| 4 | Kính cường lực, dày 1 ly, vách kính phòng tắm bao gồm cả nhân công và lắp đặt. Vách kính cố định, Chưa có phụ kiện, Phôi Việt Nhật | M2 | 900,000 |
| 5 | Bộ phụ kiện Trung Quốc | Bộ | 2,900,000 |
| 6 | Nẹp sập vách kính cố định | Md | 80,000 |
| 7 | Khung nhôm việt pháp làm khung cố định vách kính | Md | 250,000 |
| 8 | Khung nhôm Xing fa làm khung cố định vách kính | Md | 300,000 |
| 9 | Bọc mút, nỉ, da đầu giường, da nỉ cỏ may, mút việt nhật | Md | 1,300,000 |
| 10 | Bọc đệm ghế, bọc cả tựa và ghế, bọc đệm hoặc tựa chia đôi | Cái | 500,000 |
| 11 | Vách gương quả trám, gương Việt Nhật | M2 | 1,450,000 |
| 12 | Sofa khung gỗ thông, gỗ keo. Mút việt nhật, da, nỉ cỏ may | Md | 5,000,000 |
| 13 | Sofa khung gỗ tần bì. Mút việt nhật, da, nỉ cỏ may | Md | 5,500,000 |
| 14 | Rèm cửa, rèm cầu vồng Nhật Bản, rèm cửa sổ | M2 | 650,000 |
| 15 | Rèm cửa, rèm Hàn Quốc | Md | 850-950-1050 |
Hình ảnh sản phẩm các công trình đã hoàn thiện










Đây là những sản phẩm mà chúng tôi đã thiết kế trong thời gian vừa qua. Nếu các bạn cần hỗ trợ về phần nội thất xin vui lòng liên hệ với Vtkong để được tư vấn thêm nhé.

