Báo giá tôn lợp mái cập nhật hàng ngày mới nhất 2022

Tháng Tư 27, 2022

Hiện nay có đang dạng các loại tôn với những thương hiệu, chủng loại khác nhau. Mỗi loại tôn sẽ có những đặc điểm riêng, phù hợp với từng công trình sử dụng nhất định. Trong đó, tôn lợp mái khá được người dùng ưa chuộng và tin tưởng sử dụng bởi sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật. Hôm nay Vtkong.com sẽ mang đến tất cả mọi người những thông tin hữu ích về chủ đề tôn lợp mái và báo giá tôn lợp mái 2022.

Tôn lợp mái là gì?

Tôn lợp mái là một loại vật liệu xây dựng được sử dụng trong các công trình nhà ở, nhà xưởng, công nghiệp để che mưa, che nắng, bảo vệ công trình khỏi những yếu tố tác động từ môi trường bên ngoài như mưa gió, nắng, bão,…

Tôn lợp mái cũng là vật liệu được ưa chuộng và sử dụng nhiều nhất hiện nay bởi được sản xuất từ dây chuyền công nghệ hiện đại, nguyên vật liệu cao cấp, đạt mọi tiêu chuẩn kiểm định khắt khe, nhận được nhiều sự tin tưởng từ các nhà thầu, đơn vị thi công.

Báo giá tôn lợp mái

Khái niệm tôn lợp mái

Ưu điểm của tôn lợp mái

  • Tôn lợp mái đa dạng về màu sắc và kiểu dáng khác nhau để đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ của khách hàng
  • Tôn lợp mái được làm từ chất liệu cao cấp như thép mạ kẽm hoặc nhôm kém có độ bền rất cao
  • Được cấu tạo từ cấu trúc đơn giản, gọn nhẹ, thuận tiện cho việc di chuyển, thi công.
  • Chi phí thi công và sửa chữa tôn lợp mái thấp, tuy nhiên lại có tuổi thọ cao lên đến 30 – 50 năm, đem lại hiệu quả kinh tế cao.
  • Đây cũng là loại vật liệu cho phép tái chế sau khi sử dụng, thân thiện với môi trường.

Các loại tôn lợp mái trên thị trường hiện nay

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều các loại tôn lợp mái khác nhau với báo giá tôn lợp mái khác nhau, sau đây Vtkong.com sẽ giới thiệu đến mọi người một số loại tôn lợp mái như sau:

Tôn kẽm lợp mái

Tôn kẽm lợp mái là loại tôn có giá thành rẻ nhất trong các loại tôn lợp mái. Được sản xuất dựa trên công nghệ NOF hiện đại, tiên tiến đạt tiêu chuẩn khắt khe của Nhật Bản, vì vậy có thể an tâm về chất lượng cũng như độ bền của sản phẩm.

Loại tôn mạ kẽm này có ưu điểm chống gỉ rét, ăn mòn cực tốt, cùng bề mặt lớp mạ nhẵn nhịn. Tuy nhiên tôn kẽm lợp mái lại có một nhược điểm đó chính là khả năng chống nóng và chống ồn không hiệu quả bằng các loại tôn khác.

Báo giá tôn lợp mái 2022

Tôn kẽm lợp mái

Tôn lạnh lợp mái

Đây là loại tôn mạ hợp kim nhôm kẽm, có khả năng chống gỉ rét, ăn mòn cao, đồng thời chống nóng và chống ồn tốt. Bên cạnh đó, tôn lạnh lợp mái được đánh giá có tuổi thọ cao gấp 4 lần so với các loại tôn kém thông thường.

Tôn lạnh có bề mặt nhẵn, bóng đẹp, màu ánh bạc sang trọng, giúp giữ độ mới dài lâu. Cùng với thiết kế đặc biệt, linh hoạt, tạo được điểm nhấn với khách hàng.

Báo giá tôn lợp mái mới nhất

Tôn lạnh lợp mái

Tôn lợp mái PU chống nóng

Nổi trội với khả năng chống nắng cực tốt nhờ lớp Polyurethane (PU) giúp cho tôn lợp mái PU chống nóng trở thành một lựa chọn lý tưởng cho các công trình nhà ở, nhà xưởng,..

Không chỉ vậy mà tôn lợp mái PU còn có khả năng cách âm cực tốt, không lo ảnh hưởng từ các tác động bên ngoài như mưa, gió hoặc sự va đập của các vật thể lên tôn. Đặc biệt tôn PU còn có khả năng chống cháy tốt, đảm bảo an toàn hiệu quả.

Báo giá tôn lợp mái mới

Tôn lợp mái PU chống nóng

Tôn sóng lợp mái

Tôn sóng là loại tôn với thiết kế dạng sóng, thường được dùng để lợp mái hoặc vách ngăn. Tôn sóng có thể là sóng vuông hoặc sóng tròn tùy thuộc vào yêu cầu của công trình.

Báo giá tôn lợp mái

Tôn sóng lợp mái

Báo giá tôn lợp mái dành cho nhà ở, công trình

Vtkong.com gửi đến bạn báo giá tôn lợp mái mới nhất, mời các bạn cùng tham khảo:

Báo giá tôn lợp mái – Tôn kẽm Việt Nhật

Độ dày Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (khổ 1m07)
2.5 dem 2.1kg/m 51.000đ
3 dem  2.35kg/m 57.000đ
3.5 dem 2.75kg/m 67.000đ
4 dem 3.15kg/m 73.000đ
4.5 dem 3.5kg/m 82.000đ
5 dem 4.2kg/m 90.000đ

Báo giá tôn lợp mái – Tôn lạnh Việt Nhật

Độ dày Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (khổ 1m07)
2 dem 1.8 kg/m 47.5000
2.5 dem 2.1 kg/m 50.000
3 dem  2.35 kg/m 54.000
3.2 dem 2.6 kg/m 59.000
3.5 dem 2.75 kg/m 62.000
3.8 dem 2.9 kg/m 66.000
4 dem 3.15 kg/m 71.000
4.3 dem 3.3 kg/m 75.000
4.5 dem 3.5 kg/m 79.000
4.8 dem 3.75 kg/m 83.000
5 dem 4.2 kg/m 88.000

Báo giá tôn lợp mái – tôn xốp gia công PU cách nhiệt

Gia công PU cách nhiệt (18 – 20ly)
5 sóng vuông 61.000đ
9 sóng vuông 63.000đ
Chấn máng và diềm 4.000đ
Chấn vòm 3000đ
Chấn úp nóc 3.000đ
Tôn nhựa 1 lớp 47.000đ
Tôn nhựa 2 lớp 86.000đ

Bài viết trên là toàn bộ nội dung về đặc điểm và báo giá tôn lợp mái mới nhất hiện nay. Hi vọng chia sẻ trên là những thông tin bổ ích giúp mọi người chọn lựa được tôn lợp mái phù hợp với nhu cầu của mình nhé!

Trả lời