Chuẩn bị mặt bằng và thi công móng
Định vị công trình, triển khai đào móng, lắp đặt cốt thép, đổ bê tông móng và giằng móng theo hồ sơ thiết kế.
Giai đoạn nền móngƯớc tính chi phí nhà thờ bê tông giả gỗ và nhà thờ gỗ tự nhiên theo quy mô, kiểu mái và khu vực thi công.
Chọn hoặc bỏ chọn hạng mục, tổng dự toán sẽ tự cập nhật ngay. Một số hạng mục cần xác nhận khối lượng sẽ được ghi chú riêng, chưa cộng vào tổng.
Xem thêm mẫu nhà thờ họ hoặc dịch vụ xây nhà thờ họ trọn gói của Vtkong.
Chọn hoặc bỏ chọn hạng mục, tổng dự toán sẽ tự cập nhật ngay. Một số hạng mục cần xác nhận khối lượng sẽ được ghi chú riêng, chưa cộng vào tổng.
Xem thêm mẫu nhà thờ họ hoặc dịch vụ xây nhà thờ họ trọn gói của Vtkong.
Dự toán được lưu ngay trên trình duyệt của bạn, không gửi về máy chủ. Xóa dữ liệu trình duyệt hoặc đổi thiết bị sẽ không còn lịch sử.
Tìm hiểu hành trình thi công một công trình nhà thờ họ tại Vtkong. Hình ảnh thực tế của từng công trình sẽ được bổ sung theo tiến độ hoàn thiện thư viện ảnh.
Định vị công trình, triển khai đào móng, lắp đặt cốt thép, đổ bê tông móng và giằng móng theo hồ sơ thiết kế.
Giai đoạn nền móngKéo khung cấu kiện theo phương án thiết kế và quy trình thi công Vtkong, tạo hình hệ cột, xà và các cấu kiện kiến trúc.
Giai đoạn tạo hình kiến trúcCác chi tiết hoa văn được đúc sẵn riêng, sau đó vận chuyển và gắn vào đúng vị trí theo thiết kế.
Giai đoạn trang tríTriển khai kết cấu mái bê tông cốt thép, hoàn thiện bờ nóc, bờ chảy và lợp ngói theo quy cách công trình.
Giai đoạn hoàn thiện máiHoàn thiện bề mặt, sơn, nền, cửa, bậc tam cấp, hệ thống điện và các chi tiết kiến trúc theo hồ sơ đã thống nhất.
Giai đoạn hoàn thiệnKiểm tra tổng thể các hạng mục, vệ sinh công trình và bàn giao cho gia chủ.
Giai đoạn bàn giaoThông tin tham khảo theo bộ quy cách Vtkong cung cấp. Khách hàng có thể mở từng mục để xem chi tiết.
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Bê tông lót móng | Bê tông lót móng mác 100, dày 5–6cm. |
| Móng | Móng băng bê tông cốt thép toàn khối; móng băng rộng 1.000mm; dầm móng 300×500mm; bê tông móng mác 250. Chiều cao móng tối đa 1,5m. |
| Gia cố nền đất | Nếu nền đất yếu hoặc có nguy cơ ảnh hưởng công trình, Vtkong kiến nghị tăng cường thép, ép cọc hoặc giải pháp phù hợp. Khối lượng phát sinh tính theo thực tế và thỏa thuận hai bên. |
| Khung nhà | Khung bê tông cốt thép; bê tông phần khung mác 250. Cấu kiện soi chỉ hoàn thiện theo quy cách trong hồ sơ thi công. |
| Mái | Bê tông mái cốt thép dày 8cm, thép Ø10 a200; thi công hệ hoành, rui, lợp ngói màn chữ Thọ Đông Triều và ngói mũi Giếng Đáy Hạ Long loại A1 theo hồ sơ quy cách. |
| Hoa văn mái | Bờ dải chát gờ chỉ; hoa văn cuốn thư, kìm nóc, diềm mái, hồi văn, cánh bảng theo thiết kế. |
| Tường | Tường xây gạch đặc dày 220mm theo hồ sơ; tường ngoài trát nhẵn, đắp gờ chỉ; phần khung và tường trong hoàn thiện theo lối nhà kẻ truyền Bắc Bộ. |
| Cột đồng trụ | Cột bê tông cốt thép 220×220mm, số lượng 2 (nếu có), xây gạch đặc hoàn thiện 450×450mm; đắp hoa văn tứ linh, câu đối Hán Nôm 3 mặt. |
| Sơn | Khung 3 gian chính sơn giả gỗ màu gỗ lim; chi tiết mái, tam sơn và bờ dải sơn ghi sáng; tường ngoài sơn ngoại thất chống thấm theo thiết kế. |
| Cửa | Cửa bức bàn và tam sơn bằng gỗ lim Nam Phi đã xử lý; hoa văn CNC một mặt ngoài; ô tam sơn kính trắng 4 ly; sơn PU theo hồ sơ. |
| Nền cốt 0 | Bê tông nền cốt 0 mác 100, dày 5–6cm. |
| Nền hoàn thiện và bậc | Lát gạch nền theo quy cách vật liệu; bậc ngũ cấp bê tông cốt thép, xây gạch đặc và ốp mặt bậc theo hồ sơ. |
Phần sơn
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Tường phần khung 3 gian chính | Sơn giả gỗ màu gỗ lim. |
| Cuốn thư, kìm nóc, tam sơn, bờ dải | Sơn màu ghi sáng. |
| Cột đồng trụ | Sơn giả đá (nếu có). |
| Tường ngoài | Sơn màu ghi nhạt bằng sơn ngoại thất chống thấm. |
Phần cửa
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Cửa bức bàn | Khung cửa dày 60mm; huỳnh dày 35mm; khuôn bạo 60×60mm; ngưỡng cửa dày 120mm. |
| Tam sơn | Khung 40×60mm; con tiện dày 40mm. |
| Vật liệu | Gỗ lim Nam Phi (nhóm Taly) đã được xử lý cẩn thận trước khi đưa vào gia công. |
| Hoa văn | Huỳnh cửa bức bàn và tam sơn đục chạm hoa văn CNC một mặt ngoài. |
| Kính | Ô tam sơn đặt kính trắng dày 4 ly chống bụi. |
| Sơn cửa | Toàn bộ cửa sử dụng sơn PU O7. |
Phần điện
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Dây điện | Dây Trần Phú Hà Nội (khu vực không có Trần Phú dùng loại tương đương): dây nguồn dùng dây đơn 4mm²; dây ổ cắm 2,5mm²; dây chiếu sáng 1,5mm². |
| Dây nguồn cấp từ công tơ tới nhà thờ | Bên A (chủ nhà) mua. |
| Công tơ điện lắp đầu cột | Bên A (chủ nhà) mua. |
| Công tắc, mặt hạt | Panasonic. |
| Đèn | Đèn trang trí cột hiên 4 chiếc; bóng tuýp LED 6 chiếc. |
| Ống luồn dây | Ống gen ruột gà (ống mềm). |
| Aptomat | Sino. |
Phần nền nhà và bậc ngũ cấp
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Nền | Đổ bê tông dày 5–6cm, cán phẳng, lát gạch nền theo bảng vật liệu hoàn thiện (mục E); len chân tường trát phẳng, không ốp. |
| Bậc ngũ cấp | Đổ bê tông cốt thép dày 100mm, thép Ø8 a200; bậc xây bằng gạch đặc, mác vữa 75; mặt bậc ốp gạch bậc thềm Viglacera HL tráng men 50×50 loại A1. |
Cột đồng trụ và tường
| Hạng mục | Quy cách |
|---|---|
| Cột đồng trụ | Bê tông cốt thép, số lượng 2, kích thước 220×220mm, thép chủ 4Ø14, thép đai Ø6 a200; bên ngoài xây gạch đặc hoàn thiện 450×450mm. Hoa văn gồm tứ linh; chân cột đắp vẽ hoa văn gờ chỉ; thân cột đắp câu đối Hán Nôm 3 mặt. |
| Tường | Xây 220 bằng gạch đặc, mác vữa 75; phần khung và tường trong hoàn thiện theo lối nhà kẻ truyền Bắc Bộ; tường ngoài chát nhẵn, đắp gờ chỉ. |
| Chân tường bên ngoài | Từ sân lên cốt 0 trát và sơn hoàn thiện. |
| Nội dung | Biện pháp thực hiện |
|---|---|
| Khung cấu kiện | Thi công theo biện pháp kéo khung cấu kiện, triển khai theo phương án thiết kế và quy trình thi công của Vtkong. |
| Hoa văn trang trí | Các chi tiết hoa văn được đúc sẵn riêng, sau đó vận chuyển và gắn/lắp vào vị trí trên công trình theo thiết kế. |
Biện pháp này giúp tách phần khung cấu kiện và các chi tiết hoa văn đúc sẵn thành từng công đoạn thi công.
| Vật liệu | Quy cách / chủng loại theo tài liệu |
|---|---|
| Gạch xây móng, gạch đặc | Gạch nhà máy A1, theo gạch địa phương hoặc tương đương. |
| Gạch xây tường | Sử dụng gạch 2 lỗ, 4 lỗ hoặc 6 lỗ tùy điều kiện cung ứng tại từng địa phương. Ưu tiên chủng loại phù hợp với khu vực; nơi không có gạch 2 lỗ có thể dùng loại gạch địa phương tương đương sau khi Vtkong thống nhất. |
| Thép | Việt Úc hoặc Hòa Phát, Tisco CB30 hoặc tương đương. |
| Xi măng bê tông | PC40 Nghi Sơn, Hoàng Thạch, Vicem, Bút Sơn, Chifon hoặc tương đương. |
| Xi măng xây | Bút Sơn, Nghi Sơn hoặc xi măng địa phương, hoặc tương đương. |
| Bê tông | Bê tông lót móng và nền cốt 0 mác 100; toàn bộ các hạng mục bê tông còn lại như móng, khung, mái, dầm, xà, cột sử dụng bê tông mác 250. |
| Cát, đá | Cát vàng to cho bê tông; cát xây trát theo địa phương; đá bê tông 1×2, 2×3 và đá lót móng 2×3. |
| Bạt và vữa | Bạt sọc Việt Nam; vữa xây, trát mác 75–100. |
Giải phóng mặt bằng, vận chuyển rác thải công trình hiện tại và cát tôn nền từ móng lên cốt 0 do chủ nhà chịu theo bảng vật tư xây thô.
| Hạng mục | Vật liệu / chủng loại |
|---|---|
| Cửa đi | Cửa bức bàn bằng gỗ lim Nam Phi. |
| Tam sơn | Gỗ lim Nam Phi. |
| Gạch lát nền | Gạch lát nền da bò nhập khẩu từ Trung Quốc; tài liệu ghi đơn giá 260.000 đồng/m². |
| Ngói màn | Ngói A1, ngói màn chữ Thọ Đông Triều – Quảng Ninh. |
| Ngói lợp | Ngói A1, ngói mũi hài cổ Giếng Đáy – Hạ Long. |
| Bậc tam cấp / bậc thềm | Hoàn thiện theo vật liệu và thiết kế được duyệt. Số bậc tối đa 5 bậc. Mặt bậc ốp gạch bậc thềm Viglacera HL tráng men 50×50 loại A1. |
| Chân cột | Bê tông giả gỗ theo mẫu. |
| Chân ngưỡng | Ngạch cửa, chân ngưỡng xây trát và sơn hoàn thiện. |
| Cột hiên | Tiêu chuẩn: cột hiên tròn bằng bê tông sơn giả gỗ. Có thể nâng cấp thành cột hiên đá, tính ở mục Hạng mục bổ sung. |
| Sơn hoàn thiện | Dulux, My Color, Kova; sơn giả gỗ theo thiết kế, tuân thủ TCVN 9404:2012 theo tài liệu. |
| Hạng mục | Quy cách / ghi chú |
|---|---|
| Dây điện | Trần Phú Hà Nội; khu vực không có Trần Phú dùng loại tương đương. Dây nguồn dùng dây đơn 4mm²; dây ổ cắm 2,5mm²; dây chiếu sáng 1,5mm². |
| Đèn chiếu sáng | Đèn tuýp Rạng Đông 1.200mm. |
| Đèn trang trí | Đèn LED trang trí hai bức thuận và trên xà 3 gian; đèn cột trong nhà. |
| Ống luồn dây | Ống ruột gà / ống luồn dây âm tường. |
| Ổ cắm, công tắc | Panasonic. |
| Cáp từ công tơ đến nhà | Chủ nhà chịu. |
| Hạng mục không có trong bảng vật tư điện | Đèn trang trí khác, đèn chùm, quạt trần, điều hòa và ống bảo ôn, cấp thoát nước, chống sét, nội thất. |
Bảng riêng tổng hợp thông số cốt thép theo từng cấu kiện. Thông số dưới đây được đưa từ bảng quy cách thi công Vtkong đã cung cấp. Kích thước và cốt thép thực tế cần tuân theo bản vẽ thiết kế được duyệt cho từng công trình.
| Phần | Cấu kiện | Kích thước | Thép chủ / cấu tạo | Thép đai |
|---|---|---|---|---|
| Móng | Bê tông lót móng | Mác 100, dày 5–6cm | Không có thép | — |
| Móng | Móng băng | Rộng 1.000mm | Ø10 a200; thép tăng cường Ø10 a200 | — |
| Móng | Dầm móng | 300×500mm | 6 thanh Ø16 | Ø8 a200 |
| Móng | Cổ cột cái | 350mm | 4 thanh Ø16 | Ø6 a200 |
| Móng | Cổ cột quân 1 | 330mm | 4 thanh Ø16 | Ø6 a200 |
| Móng | Cổ cột quân 2 | 330mm | 4 thanh Ø14 | Ø6 a200 |
| Móng | Cổ cột hiên | 310mm | 4 thanh Ø14 | Ø6 a200 |
| Móng | Giằng chống thấm | 220×100mm | 2 thanh Ø12 | Ø6 a250 |
| Nền | Bê tông nền cốt 0 | Mác 100, dày 5–6cm | Không có thép | — |
| Bậc | Bậc ngũ cấp (bê tông cốt thép) | Dày 100mm | Ø8 a200 | — |
| Khung | Cột cái | 350mm | 4 thanh Ø16 | Ø6 a200 |
| Khung | Cột quân 1 | 330mm | 4 thanh Ø16 | Ø6 a200 |
| Khung | Cột quân 2 | 330mm | 4 thanh Ø14 | Ø6 a200 |
| Khung | Cột hiên | 310mm | 4 thanh Ø14 | Ø6 a200 |
| Khung | Cột đồng trụ | 220×220mm | 4 thanh Ø14 | Ø6 a200 |
| Khung | Xà cửa | 120×190mm | 4 thanh Ø12 | Ø6 a200 |
| Khung | Xà hiên | 100×160mm | 3 thanh Ø12 | Ø6 a200 |
| Khung | Xà cột quân | 120×190mm | 4 thanh Ø12 | Ø6 a200 |
| Khung | Xà cột cái | 100×160mm | 3 thanh Ø12 | Ø6 a200 |
| Khung | Xà thượng | 100×160mm | 3 thanh Ø12 | Ø6 a200 |
| Khung | Xà hạ | 100×160mm | 3 thanh Ø12 | Ø6 a200 |
| Khung | Cây nóc | 100×250mm | 3 thanh Ø16 | Ø6 a200 |
| Khung | Tàu mái | 95×240mm | 2 thanh Ø16 | Ø6 a200 |
| Khung | Quá giang | 180×250mm | 4 thanh Ø16 | Ø6 a200 |
| Khung | Xà nách | 160×230mm | 4 thanh Ø14 | Ø6 a200 |
| Khung | Câu đầu | 180×250mm | 4 thanh Ø16 | Ø6 a200 |
| Khung | Kẻ hiên | 160×230mm | 4 thanh Ø14 | Ø6 a200 |
| Khung | Kẻ ngồi | 160×230mm | 4 thanh Ø14 | Ø6 a200 |
| Khung | Bảy hậu | 160×230mm | 4 thanh Ø14 | Ø6 a200 |
| Mái | Hoành | 100×100 / 120×120mm | 3 thanh Ø10 | Ø6 a200 |
| Mái | Rui | 25×120mm | Thép Ø3; 2 thanh Ø3 | — |
| Mái | Bê tông mái | Dày 80mm (8cm) | Ø10 a200 | — |
Lưu ý: bảng quy cách thi công có các phiên bản khác nhau ở một số cấu kiện (ví dụ tên/quy cách xà lòng hoặc quá giang). Bảng này đang trình bày theo bản quy cách có mục “Quá giang”; cần đối chiếu bản vẽ và hồ sơ hợp đồng của từng công trình trước khi thi công.